Tương quan thanh điệu của tiếng Trung và Việt


Thanh 1 阴平
Thanh 2 阳平
Thanh 3 上声
Thanh 4 去声
Ngang
安 Ān
An
人Rén
Nhân




Huyền


皮Pí
Bì




Sắc
接Jiē
Tiếp
革Gé
Cách
百Bǎi
Bách
废Fèi
Phế
Hỏi




准Zhǔn
Chuẩn


Ngã




勇Yǒng
Dũng
技Jì
Kỹ
Nặng


白Bái
Bạch
导Dǎo
Đạo
卖Mài
Mại


Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
Thanh 5
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
Thanh 1
 清单
 匆忙
 开展
 安慰




Thanh 2
 时间
 潮流
即使 
 人类




Thanh 3
 海滨
 果然
 理解
 准确




Thanh 4
 莫非
 适合
 勒索
 世界




Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài đăng phổ biến