次韵和崔公孺国博黄杏花
韩琦(1008年—1075年)
Chữ Hán:
顆顆裝成藥灶牙,
日邊開處近彤霞。
真宜相閣栽培物,
更是仙人種植花。
高行出群猶仰慕,
香名超格合洪誇。
諸賢繼有尋芳會,
欲奉歡游決自差。
Thanh 1 阴平
|
Thanh 2 阳平
|
Thanh 3 上声
|
Thanh 4 去声
|
|||||
Ngang
|
安 Ān
|
An
|
人Rén
|
Nhân
|
||||
Huyền
|
皮Pí
|
Bì
|
||||||
Sắc
|
接Jiē
|
Tiếp
|
革Gé
|
Cách
|
百Bǎi
|
Bách
|
废Fèi
|
Phế
|
Hỏi
|
准Zhǔn
|
Chuẩn
|
||||||
Ngã
|
勇Yǒng
|
Dũng
|
技Jì
|
Kỹ
|
||||
Nặng
|
白Bái
|
Bạch
|
导Dǎo
|
Đạo
|
卖Mài
|
Mại
|
||
|
|
Thanh 1
|
Thanh 2
|
Thanh 3
|
Thanh 4
|
Thanh 5
|
|||
|
Thanh
1
|
Thanh
2
|
Thanh
3
|
Thanh
4
|
|||||
|
Thanh
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thanh
2
|
|
|
即使
|
|
|
|
|
|
|
Thanh
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thanh
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từng
phút cứ mãi trôi xa phai nhòa dần kí ức giữa đôi ta
Từng chút nỗi nhớ hôm qua đâu về lạc bước cứ thế phôi pha Con tim giờ không cùng chung đôi nhịp Nụ cười lạnh băng còn đâu nồng ấm thân quen Vô tâm làm ngơ thờ ơ tương lai ai ngờ Quên đi mộng mơ ngày thơ tan theo sương mờ
Mưa
lặng thầm đường vắng chiều nay In giọt lệ nhòe khóe mắt sầu cay Bao hẹn thề tàn úa vụt bay Trôi dạt chìm vào những giấc nồng say Quay lưng chia hai lối Còn một mình anh thôi Giả dối bao trùm bỗng chốc lên ngôi Trong đêm tối Bầu bạn cùng đơn côi |
|
Vowels
|
First tone
|
Second tone
|
Third tone
|
Forth tone
|
|
a
|
ā
|
á
|
ă
|
à
|
|
e
|
ē
|
é
|
ě
|
è
|
|
i
|
ī
|
í
|
ǐ
|
í
|
|
o
|
ō
|
ó
|
ǒ
|
ò
|
|
u
|
ū
|
ú
|
ǔ
|
ù
|
|
ü
|
|
|
ǚ
|
|