Hiển thị các bài đăng có nhãn Từ vựng tiếng trung. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Từ vựng tiếng trung. Hiển thị tất cả bài đăng

Từ vựng tiếng Trung ngày giày dép

2. Ủng Da / 皮靴 / Pí xuē.
3. Ủng Đi Ngựa / 马靴 / Mǎxuē.
4. Ủng Ngắn Cổ / 短统靴 / Duǎn tǒng xuē.
5. Ủng Cao Cổ / 长统靴 / Cháng tǒng xuē.
6. Ủng Đi Mưa / 雨靴 / Yǔxuē.
7. Giày / 鞋子 / Xiézi.
8. Giày Nam / 男鞋 / Nán xié.
9. Giày Nữ / 女鞋 / Nǚ xié.
10. Giày Trẻ Em / 童鞋 / Tóngxié.
11. Giày Mềm Của Trẻ Sơ Sinh / 婴儿软鞋 / Yīng’ér ruǎn xié.

Từ vựng tiếng Trung về công ty, nhà máy, xưởng

1.输送带与辅助系统
(主动,被动台面,输送带松紧,
金属分类器,喷下料箱雾系统)
1. Bỏ Việc / 旷工 / Kuànggōng.
2. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān.
3. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān.
4. Ca Ngày / 日班 / Rìbān.
5. Ca Sớm / 早班 / Zǎobān.
6. An Toàn Lao Động / 劳动安全 / Láodòng ānquán.
7. Bảo Hiểm Lao Động / 劳动保险 / Láodòng bǎoxiǎn.
8. Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī.
9. Các Bậc Lương / 工资级别 / Gōngzī jíbié.
10. Chế Độ Định Mức / 定额制度 / Dìng'é zhìdù.
11. Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì.
12. Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng / 八小时工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì.
13. Chế Độ Sản Xuất / 生产制度 / Shēngchǎn zhìdù.
14. Chế Độ Sát Hạch / 考核制度 / Kǎohé zhìdù.
15. Chế Độ Thưởng Phạt / 奖惩制度 / Jiǎngchéng zhìdù.
16. Chế Độ Tiền Lương / 工资制度 / Gōngzī zhìdù.
17. Chế Độ Tiền Thưởng / 奖金制度 / Jiǎngjīn zhìdù.
18. Chế Độ Tiếp Khách / 会客制度 / Huìkè zhìdù.
19. Lương Tăng Ca / 加班工资 / Jiābān gōngzī.
20. Lương Tháng / 月工资 / Yuègōngzī.
21. Lương Theo Ngày / 日工资 / Rìgōngzī.

Từ vựng tiếng Trung ngành may mặc

裁衣 cắt hàng
查片 kiểm hàng
成品交收 giao nhận thành phẩm
装蓝 bóc áo vào rổ
QC B品 Kiểm hàng
烫衣 Là áo
复查尺度,看烫工,手工 kiểm thông số kiểm áo
包装 đóng gói
装箱 Đóng thùng
中烫上及领朴,下及领*1,门筒*2 Là mếch lá cổ , chân cổ , trụ
双针开边冚袖口*2 Trần cửa tay
手工剪织带贴 cắt nhám
平车定后领唛头 May mác than sau

Từ vựng tiếng Trung XNK Ngoại Thương - Logistics

XNK Ngoại Thương - Logistics 1. 出口Export: xuất khẩu 
2. 出口商Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)
3. 进口Import: nhập khẩu
4. 进口商Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)
5. 总代理商或者独家代理Sole Agent: đại lý độc quyền
6. 顾客Customer: khách hàng
7. 消费者Consumer: người tiêu dùng
8. 最终消费者End user = ultimate consumer :người tiêu dùng cuối cùng
9. 销售Consumption: tiêu thụ
10. 独家经销Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền
11. 工厂/厂家Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)
12. 供应商Supplier: nhà cung cấp
13. 生产者Producer: nhà sản xuất
14. 中介人Trader: trung gian thương mại
15. 原始设备制造商OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc
16. 承接制造商/受委托制造商ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng

Từ vựng tiếng Trung Khách Sạn

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN 😃
I. Quầy tiếp tân: 接待处 Jiēdài chù
1. Giám đốc khách sạn: 宾馆经理 bīnguǎn jīnglǐ
2. Nhân viên phục vụ: 服务员 fúwùyuán
3. Nhân viên trực ban: 值班服务员 zhíbān fúwùyuán
4. Hầu bàn: (餐厅) 服务员 (cāntīng) fúwùyuán
5. Phòng tiếp đón của khách sạn: 宾馆接待厅 bīnguǎn jiēdài tīng
6. Nhân viên tiếp tân: 接待员 jiēdài yuán
7. Nhân viên bốc vác: 搬运工 bānyùn gōng
8. Valy: 箱子 xiāngzi
9. Cửa lớn: 大门口 dà ménkǒu

Thành ngữ tục ngữ tiếng Trung

宁可信其有, 不可信其无
Có thờ có thiêng, có kiêng có lành
宁做鸡头,不做凤尾
Đầu chuột còn hơn đuôi voi
血(xue4)口喷人
Ngậm máu phun người
掰着手指头过日子
Không còn sống được bao lâu nữa
宁可错杀不放一个
Giết nhầm còn hơn bỏ sót

家家有本难念的经
Mỗi cây mỗi hoa mỗi nhà mỗi cảnh

Một số từ vựng tiếng Trung ngành điện

1 交流电 Điện xoay chiều
2 直流电 Điện một chiều
3 单相电路 Mạch điện một pha
4 三相电路 Mạch điện ba pha
5 移相电路 Mạch dao động
6 RC 移相电路 Mạch dao động RC
7 LC 移相电路 Mạch dao động LC
8 短路 Ngắn mạch
9 短路损耗 Tổn thất ngắn mạch
10 短路比 Tỷ lệ ngắn mạch

Từ vựng luật pháp tiếng Trung

1.法律术语 / Fǎlǜ shùyǔ/ : Thuật ngữ pháp luật
2. 税法 / Shuìfǎ / luật thuế
3. 刑律 / Xínglǜ / luật hình sự
4. 法典 / Fǎdiǎn / bộ luật
5. 行政法 / xíng zhèng fǎ / luật hành chính 
6. 商法 / shāng fǎ / luật thương mại
7. 海事法 / hǎi shì fǎ / luật hàng hải
8 . 民法 / Mínfǎ / luật dân sự
9. 合同法 / Hétóng fǎ/ luật hợp đồng
10. 合资经营法 / Hézī jīngyíng fǎ / luật liên doanh
11. 法案 / Fǎ’àn / dự luật
12. 法令 / Fǎlìng / pháp lệnh
13. 法制 / Fǎzhì / pháp chế
14. 法官 / Fǎguān / quan tòa
15. 法院 / Fǎyuàn / toà án
16. 法庭 / Fǎtíng / toà án
17. 刑拘 / Xíngjū / giam giữ hình sự

Từ vựng về Logistics


1. 船运公司Shipping Lines: hãng tàu
2. NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu
3. 航空公司Airlines: hãng máy bay
4. 航班号Flight No: số chuyến bay
5. 航次Voyage No: số chuyến tàu
6. 货运代理行Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải
7. 拼箱公司Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)
8. 运费Freight: cước
9. 海运费Ocean Freight (O/F): cước biển
10. 空运费Air freight: cước hàng không
11. 附加费Sur-charges: phụ phí
12. 当地/本地费用Local charges: phí địa phương

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

I. Tên gọi về kế toán: 会计名称 Kuàijì míngchēng
1. Kế toán giá thành: 成本会计 chéngběn kuàijì
2. Văn phòng kế toán: 单位会计 dānwèi kuàijì
3. Kế toán nhà máy: 工厂会计 gōngchǎng kuàijì
4. Kế toán công nghiệp: 工业会计 gōngyè kuàijì
5. Kế toán sản xuất: 制造会计 zhìzào kuàijì
6. Thủ tục kế toán: 会计程序 kuàijì chéngxù
7. Quy trình kế toán: 会计规程 kuàijì guīchéng
8. Năm tài chính: 会计年度 kuàijì niándù
9. Kì kế toán: 会计期间 kuàijì qíjiān

Từ vựng chủ đề quan hệ gia đình

 "也许某个不知名的亲戚会在他死后给我们留下一大笔钱。" "如果愿望都能实现,乞丐早就发财了。还是想一些实际的东西吧。"
"Có thể một người họ hàng không biết tên nào đó sau khi qua đời để lại cho ta một món tiền." Nếu mong muốn đều có thể thực hiện thì ăn mày cũng đã sớm phát tài rồi. Hãy nghĩ điều thực tế đi.
"Some unknown relative might die and leave us a lot of money." "And if wishes were horse, then beggars would ride. Now think of something practical.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề con vật

鸡 jī - Gà
鸭 yā - vịt
猫 māo - mèo
狗 gǒu - chó
兔 tù - thỏ
母牛 mǔ niú - bò mẹ
羊 yáng - dê, cừu
狐狸húlí - con cáo, chồn
狼 láng - sói
乌鸦 wū yā - con quạ
豹bào - con beo
大象dà xiàng - voi
袋鼠 dài shǔ - chuột túi
海龟 hǎi guī - rùa

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, CÔNG TRÌNH, SẢN XUẤT, CÔNG TRƯỜNG

976 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, CÔNG TRÌNH, SẢN XUẤT, CÔNG TRƯỜNG
1 Ắc qui 蓄电池 xù diàn chí
3 An toàn điện 电气安全 diàn qì ān quán
4 An toàn nhiệt 热安全 rè ān quán
5 Ánh sáng toàn nhà máy 全厂照明 quán chǎng zhào míng
6 Áp kế chữ U,I U, I 形压力表 U , I xíng yā lì biǎo
7 Áp kế lò xo 弹簧压力表 dàn huáng yā lì biǎo
8 Áp suất buồng lửa 燃烧室直空度 rán shāo shì zhí kōng dù
9 Áp suất hơi quá nhiệt 过热压力 guò rè yā lì
10 Áp suất kết đôi 结对压力 jié duì yā lì
11 断路器 Duànlù qì Át tô mát

足球 Từ vựng bóng đá

I. VỊ TRÍ
1. Thủ môn: 守门员/门将
2. Hậu vệ cánh 边后卫 (左/右)
3. Trung vệ:中后卫
4. Tiền vệ phòng ngự: 后腰
5. Tiền vệ trung tâm:中场
6. Tiền vệ công :前腰
7. Tiền vệ cánh: 边锋(左/右)

Từ vựng xuất nhật khẩu


1. Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu 船边交货(免费船上交货) /chuán biān jiāo
huò (miǎnfèi chuánshàng jiāo huò/
2. Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm 成本加运费 /chéngběn jiā yùnfèi/
3. Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí 到岸价(成本, 保险费和运费)dào àn jià (chéngběn, bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi)
4. Bảo hiểm xuất khẩu 出口保险 /chūkǒu bǎoxiǎn/
5. Bến cảng 埠头 /bùtóu/
6. Bù giá vàng 黄金升水 /huángjīn shēngshuǐ/
7. Buôn lậu và gian lận thương mại 商业欺诈, 走私 /shāngyè qīzhà, zǒusī/
8. Các lô hàng có độ rủi ro cao 高风险货物 /gāo fēngxiǎn huòwù/
9. Cảng công­ten­nơ 货柜港口 /huòguì gǎngkǒu/
10. Chấp nhận nhưng loại trừ… 接受除 /jiēshòu chú/
11. Chịu phạt 被罚 /bèi fá/
12. Chịu phạt 招致的惩罚 /zhāozhì de chéngfá/
13. Chịu phí tổn, chịu chi phí 支付费用 /zhīfù fèiyòng/
14. Chịu rủi ro 承担风险 /chéngdān fēngxiǎn/
15. Chịu tổn thất 蒙受损失 /méngshòu sǔnshī/
16. Chịu trách nhiệm 承担责任 /chéngdān zérèn/
17. Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…) 遭受 /zāoshòu/
18. Cho hàng vào công­ten­nơ
用集装箱装运(货物);使(某处)集装箱化
yòng jízhuāngxiāng zhuāngyùn (huòwù); shǐ (mǒu chù) jízhuāngxiāng huà
19. Cước chuyên chở hàng hóa 实载货吨位 /shí zài huò dùnwèi/
20. Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước
(衡量船舶大小的排水)吨位;(军舰的)排水量吨位;(货物的)每吨)
(héngliáng chuánbó dàxiǎo de páishuǐ) dùnwèi;(jūnjiàn de) páishuǐliàng dùnwèi;(huòwù de) měi dūn
21. Cuống trái khoán 未发行的债券 /wèi fāxíng de zhàiquàn/
22. Đại lý tàu biển 运货代理商 /yùn huò dàilǐ shāng/
23. Giấy báo nợ 借记报单, 借项通知单 /jiè jì bàodān, jiè xiàng tōngzhī dān/
24. Giấy chứng nhận thiếu nợ 债务凭证, 债务证明书; 借据
/zhàiwù píngzhèng, zhàiwù zhèngmíng shū; jièjù/
25. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 货物原产地证明书 /huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū/
26. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 货物原产地证明书 /huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū/
27. Giấy nợ không có thể chấp 无担保的信用债券 /wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn/
28. Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)货物(船或飞机装载的) /huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de)/
29. Hàng hóa được vận chuyển 货运, 货物 /huòyùn, huòwù/
30 Hàng hóa mua và bán 商品; 货物 /shāngpǐn; huòwù/
31 Hành vi nhà cầm quyền 国家行为或行动 /guójiā xíngwéi huò xíngdòng/
32 Hóa đơn tạm thời 估价单,估价发票 /gūjià dān, gūjià fāpiào/
33 Khai báo hàng (để đóng thuế) 申报 /shēnbào/
34 Khoản cho vay cầm tàu 抵押贷款 /dǐyā dàikuǎn/
35 Khoản cho vay cầm tàu 押船贷款 /yāchuán dàikuǎn/
36 Khoản cho vay chi trội 贷款 /dàikuǎn/
37 Khoản cho vay không có đảm bảo 信用贷款,信用借款 /xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn/
38 Khoản cho vay không có đảm bảo 信用贷款,信用借款 /xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn/
39 Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn 长期贷款 /chángqí dàikuǎn/
40. Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn 活期借款, 可随时索还的借款
/huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn/
41. Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn 短期借款
/duǎnqí jièkuǎn/
42. Không thể hủy ngang 不能取消的; 不可改变的
/bùnéng qǔxiāo de; bùkě gǎibiàn de/
43. Khu vực sát bến cảng 停泊处 /tíngbó chù/
44. Mắc nợ 借债 /jièzhài/
45. Mắc nợ, còn thiếu lại 负债的 /fùzhài de/
46. Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu离岸价(免费上)lí àn jià (miǎnfèi shàng)
47. Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ装载货物工人zhuāngzǎi huòwù gōngrén
48. Người giữ trái khoán 信用债券持有人 /xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén/
49. Phí bảo hiểm 保险费 /bǎoxiǎn fèi/
50. Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ 保险 /bǎoxiǎn/
51. Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận 保险公司同意 /bǎoxiǎn gōngsī tóngyì/
52. Phí bảo hiểm phụ 额外保险费 /éwài bǎoxiǎn fèi/
53 .Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung 附加保险费 /fùjiā bǎoxiǎn fèi/
54. Phí bốc dỡ 码头工人搬运费 /mǎtóu gōngrén bānyùn fèi/
55. Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)装箱单 /zhuāng xiāng
dān/
56. Phụ phí (Là khoản tiền phải trả thêm vào số tiền gốc theo một quy định nào đó) 附加费用,额外费用 /fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòng/
57. Phụ phí bảo hiểm 附加保险费 /fùjiā bǎoxiǎn fèi/
58. Sự cho vay cầm cố 抵押贷款 /dǐyā dàikuǎn/
59. Sự cho vay cầm hàng, lưu kho 仓库的保险 /cāngkù de bǎoxiǎn/
60. Sự cho vay có lãi 有息贷款, 息债 /yǒu xī dàikuǎn, xí zhài/
61. Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp 无担保保险 /wú dānbǎo bǎoxiǎn/
62. Sự cho vay tiền 贷款资金 /dàikuǎn zījīn/
63. Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái 借款 /jièkuǎn/
64. Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ 借方帐目 /jièfāng zhàng mù/
65. Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ 亏欠, 债务 /kuīqiàn, zhàiwù/
66. Sự phát hành trái khoán 债券发行 /zhàiquàn fāxíng/
67. Sự trả tiền lương 实物支付 /shíwù zhīfù/
68 Thuế nhập khẩu, hải quan 关税;海关guānshuì;hǎiguān
69. Thùng đựng hàng lớn (công­ten­nơ)容器, 箱,匣, 集装箱, 货柜róngqì, xiāng,xiá,jízhuāngxiāng, huòguì
70. Tiền công theo từng đơn vị sản phẩm 计件工资 /jìjiàn gōngzī/
71. Tiền cược bán, tiền cược nghịch 保费 /bǎofèi/
72. Tiền cược mua hoặc bán 双期权溢价 /shuāng qíquán yìjià/
73. Tiền cược mua, tiền cược thuận 为赎回溢价 /wèi shú huí yìjià/

Lời bài hát chạy ngay đi - sơn tùng MTP Run now 快跑開

Từng phút cứ mãi trôi xa phai nhòa dần kí ức giữa đôi ta
Từng chút nỗi nhớ hôm qua đâu về lạc bước cứ thế phôi pha
Con tim giờ không cùng chung đôi nhịp
Nụ cười lạnh băng còn đâu nồng ấm thân quen
Vô tâm làm ngơ thờ ơ tương lai ai ngờ
Quên đi mộng mơ ngày thơ tan theo sương mờ 
Mưa lặng thầm đường vắng chiều nay
In giọt lệ nhòe khóe mắt sầu cay
Bao hẹn thề tàn úa vụt bay
Trôi dạt chìm vào những giấc nồng say
Quay lưng chia hai lối
Còn một mình anh thôi
Giả dối bao trùm bỗng chốc lên ngôi
Trong đêm tối
Bầu bạn cùng đơn côi

Các bộ phận của cơ thể: 人体器官 réntǐ qìguān

Các bộ phận của cơ thể: 人体器官 réntǐ qìguān
1. Đầu: 头 tóu
2. Da đầu: 头皮 tóupí
3. Gầu đầu (vảy da đầu): 头皮屑 tóupí xiè
4. Tóc: 发 fā
5. Tóc nhờn: 油性发 yóuxìng fā
6. Tóc khô: 干性发 gān xìng fā
7. Trán: 额 é
8. Não: 脑 nǎo
9. Đại não: 大脑 dànǎo
10. Tiểu não: 小脑 xiǎonǎo
11. Huyệt thái dương: 太阳穴 tàiyángxué

被遗忘的时光 Thời gian bị lãng quên



是谁在敲打我窗,
shì shuí zài qiāo dǎ wǒ chuāng,
Là ai đang gõ vào cánh cử sổ của tôi
Who is knocking at my window?

是谁在撩动琴弦,
shì shuí zài liáo dòng qín xián
Là ai đang khấy động dây đàn
who is pulling strings,

那一段被遗忘的时光,
nà yí duàn bèi yí wàng de shí guāng,
Khoảng thời gian bị lãng quên ấy
That forgetten period of time

渐渐地回升出我心坎。
Jiàn jiàn de huí shēng chū wǒ xīn kǎn.
Từ từ nâng tâm khảm tôi lên,
Gradually picked up my heart.

Kết quả hình ảnh cho 被遗忘的时光
是谁在敲打我窗,
shì shuí zài qiāo dǎ wǒ chuāng,
Là ai đang gõ vào cánh cử sổ của tôi
Who is beating me in the window, 

是谁在撩动琴弦,
shì shuí zài liáo dòng qín xián
Là ai đang khấy động dây đàn
who is pulling strings,

记忆中那欢乐的情景,
Jì yì zhōng nà huān lè de qíng jǐng,
Memories of that joyful scene,
Những hình ảnh vui tươi trong quá khứ ấy

慢慢地浮现在我的脑海,
màn man de fú xiàn zài wǒ de nǎo hǎi,
Chầm chậm hiển hiện trong đầu tôi
Slowly surfaced in my mind,

那缓缓飘落的小雨,
nà huǎn huǎn piāo luò de xiǎo yǔ,
Cơn mưa nhỏ  nhẹ nhàng bay ấy
It slowly falling light rain,

不停地打在我窗,
bù tíng de dǎ zài wǒ chuāng,
không ngừng rớt xuống khung cửa sổ của tôi
Kept playing in my window,

只有那沉默无语的我,
Zhǐ yǒu nà chén mò wú yǔ de wǒ,
Chỉ có tôi trầm mặc không nói năng chi
Only that silent me,

不时地回想过去。
Bù shí de huí xiǎng guò qù.
Luôn hồi tưởng quá khứ
From time to time to recall the past.

是谁在敲打我窗,
shì shuí zài qiāo dǎ wǒ chuāng,
Là ai đang gõ cửa sổ nhà tôi
Who is beating me in the window,

是谁在撩动琴弦,
shì shuí zài liáo dòng qín xián
là ai động dây đàn của tôi
who is pulling strings,

记忆中那欢乐的情景,
Jì yì zhōng nà huān lè de qíng jǐng,
Những hình ảnh vui tươi trong ký ức ấy
Memories of that joyful scene,

慢慢地浮现在我的脑海。
màn man de fúxiàn zài wǒ de nǎohǎi.
Chầm chậm hiện lên trong tâm trí tôi.
Slowly surfaced in my mind.









情深深雨濛濛 Tình sâu sắc, mưa lâm thâm

情深深雨濛濛 Tình sâu sắc, mưa lâm thâm


情深深雨濛濛 qíng shēn shēn yǔ mēng mēng Tình sâu sắc, mưa lâm thâm
多少楼台烟雨中 duō shǎo lóu tái yān yǔ zhōng Bao nhiêu lầu gác trong mưa khói
记得当初你侬我侬 jì dé dàng chū nǐ nóng wǒ nóng Nhớ thủa ban đầu anh và em đều nồng nhiệt
车如流水马如龙 chē rú liú shuǐ mǎ rú lóng Xe như nước chảy, ngựa như rồng
尽管狂风平地起 jín guǎn kuáng fēng píng dì qǐ Dẫu cuồng phong, đất bằng nổi lên
美人如云剑如虹 měi rén rú yún jiàn rú hóng Mỹ nhân như mây, kiếm như cầu vồng

啊情深深雨濛濛 ā qíng shēn shēn yǔ mēng mēng Ôi tình sâu sắc, mưa lâm thâm
世界只在你眼中 shì jiè zhǐ zài nǐ yǎn zhōng Cả thế giới chỉ trong đôi mắt em
相逢不晚为何匆匆 xiāng féng bù wǎn wèi hé cōng cōng Tương phùng không muộn sao phải vội vã
山山水水几万重 shān shān shuǐ shuǐ jǐ wàn zhòng  Non non nước nước bao trùng
一曲高歌千行泪 yì qǔ gāo gē qiān háng lèi Một khúc ca ngân cao, nghìn dòng lệ
情在回肠荡气中 qíng zài huí cháng dàng qì zhōng Tình cảm sục sôi trong lòng

啊情深深雨濛濛 ā qíng shēn shēn yǔ mēng mēng 
Ôi tình sâu sắc, mưa lâm thâm
天也无尽地无穷 tiān yě wú jìn dì wú qióng Trời cũng vô tận, đất vô cùng
高楼望断情有独钟gāo lóu wàng duàn qíng yǒu dú zhōng 
盼过春夏和秋冬 pàn guò chūn xià hé qiū dōng Đợi chờ qua xuân hạ và thu đông
盼来盼去盼不尽 pàn lái pàn qù pàn bú jìn Đợi tới đợi lui không ngừng chờ đợi
天涯何处是归鸿 tiān yá hé chù shì guī hóng Chân trời nơi đâu là cánh chim quay về


Bài đăng phổ biến