Từ vựng tiếng Trung ngành may mặc

裁衣 cắt hàng
查片 kiểm hàng
成品交收 giao nhận thành phẩm
装蓝 bóc áo vào rổ
QC B品 Kiểm hàng
烫衣 Là áo
复查尺度,看烫工,手工 kiểm thông số kiểm áo
包装 đóng gói
装箱 Đóng thùng
中烫上及领朴,下及领*1,门筒*2 Là mếch lá cổ , chân cổ , trụ
双针开边冚袖口*2 Trần cửa tay
手工剪织带贴 cắt nhám
平车定后领唛头 May mác than sau

Từ vựng tiếng Trung XNK Ngoại Thương - Logistics

XNK Ngoại Thương - Logistics 1. 出口Export: xuất khẩu 
2. 出口商Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)
3. 进口Import: nhập khẩu
4. 进口商Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)
5. 总代理商或者独家代理Sole Agent: đại lý độc quyền
6. 顾客Customer: khách hàng
7. 消费者Consumer: người tiêu dùng
8. 最终消费者End user = ultimate consumer :người tiêu dùng cuối cùng
9. 销售Consumption: tiêu thụ
10. 独家经销Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền
11. 工厂/厂家Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)
12. 供应商Supplier: nhà cung cấp
13. 生产者Producer: nhà sản xuất
14. 中介人Trader: trung gian thương mại
15. 原始设备制造商OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc
16. 承接制造商/受委托制造商ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng

Đáp án và chữa đề thi minh hoạ THPT Quốc gia năm 2019: Tiếng Trung

Phần 1. Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống trong các câu sau.
Đáp án phần 1: 1-D, 2-C, 3-B, 4-D, 5-D, 6-A, 7-C, 8-A, 9-A, 10-B, 11-B, 12-D, 13-C, 14-D, 15-B, 16-B, 17-C, 18-A, 19-A, 20-A, 21-A, 22-B, 23-B, 24-A

Câu 1: Phiên âm đúng của từ 风光 là: ______ēnɡɡuānɡ.
A. ɡ B. m C. p D. f

Câu 2: Phiên âm đúng của từ 告别 là: ɡàob______.
A. ú B. ái C. ié D. ó

Câu 3: 保护环______是我们全社会的责任。
A. 璄 B. 境 C. 镜 D. 傹
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của toàn xã hội

Từ vựng tiếng Trung Khách Sạn

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN 😃
I. Quầy tiếp tân: 接待处 Jiēdài chù
1. Giám đốc khách sạn: 宾馆经理 bīnguǎn jīnglǐ
2. Nhân viên phục vụ: 服务员 fúwùyuán
3. Nhân viên trực ban: 值班服务员 zhíbān fúwùyuán
4. Hầu bàn: (餐厅) 服务员 (cāntīng) fúwùyuán
5. Phòng tiếp đón của khách sạn: 宾馆接待厅 bīnguǎn jiēdài tīng
6. Nhân viên tiếp tân: 接待员 jiēdài yuán
7. Nhân viên bốc vác: 搬运工 bānyùn gōng
8. Valy: 箱子 xiāngzi
9. Cửa lớn: 大门口 dà ménkǒu

Thành ngữ tục ngữ tiếng Trung

宁可信其有, 不可信其无
Có thờ có thiêng, có kiêng có lành
宁做鸡头,不做凤尾
Đầu chuột còn hơn đuôi voi
血(xue4)口喷人
Ngậm máu phun người
掰着手指头过日子
Không còn sống được bao lâu nữa
宁可错杀不放一个
Giết nhầm còn hơn bỏ sót

家家有本难念的经
Mỗi cây mỗi hoa mỗi nhà mỗi cảnh

Một số từ vựng tiếng Trung ngành điện

1 交流电 Điện xoay chiều
2 直流电 Điện một chiều
3 单相电路 Mạch điện một pha
4 三相电路 Mạch điện ba pha
5 移相电路 Mạch dao động
6 RC 移相电路 Mạch dao động RC
7 LC 移相电路 Mạch dao động LC
8 短路 Ngắn mạch
9 短路损耗 Tổn thất ngắn mạch
10 短路比 Tỷ lệ ngắn mạch

Bài đăng phổ biến