Kỳ thi HSK 9 cấp 九级汉语水平考试

Trước năm 2010, kỳ thi HSK có 11 cấp, sau đó đổi thành kỳ thi 6 cấp tương ứng với khung năng lực châu Âu (A1-C2). 


Tháng 3.2021, Hanban ban hành "Tiêu chuẩn về đánh giá trình độ tiếng Trung trong công tác giảng dạy tiếng Hán quốc tế GF 0025-2021", nêu chi tiết về việc áp dụng kỳ thi HSK 9 cấp từ 01.07.2021.

Thực ra, ai đã từng thi qua HSK sẽ thấy chuẩn trình độ các cấp thi kỳ HSK 6 cấp khá thấp, chưa hoàn toàn tương xứng với khung năng lực A1-C2, cá nhân tôi đánh giá, người đậu HSK 6 có lẽ chỉ tương đương khoảng B2-C1, nếu so với bài thi TOCFL của Đài Loan thì dễ dàng thấy sự chênh lệch.

Bài thơ của Lê Thánh Tông đề trên núi Truyền Đăng (núi Bài Thơ) năm 1468 - Ngự chế Thiên Nam động chủ đề

Hôm nay ngày 17/02/2021, nhằm ngày mùng 6 tết Tân Sửu, ngày đầu đi làm lại, thời gian còn thư thả, tôi lần mò tìm đọc bài thơ trên núi Bài Thơ quê tôi.

 

Trên mạng có thể dễ dàng tìm thấy nội dung đại ý viết về gốc gác bài thờ: Mùa xuân năm Quang Thuận thứ 9, tức tháng 2/1468, vua Lê Thánh Tông có chuyến duyệt quân và tuần giá An Bang. Nhân chuyến duyệt quân này, đức vua đã sáng tác bài thơ và cho khắc trên vách núi Truyền Đăng.

Tuy nhiên thời gian đã lâu, chữ trên vách đá bị hủy hoại nhiều, các sách có ghi chép lại hay các nhà nghiên cứu có sưu tầm vẫn còn nhiều khác biệt không thống nhất. Sưu tầm tản mát nhiều chỗ thấy có 2 ảnh và mấy chỗ phiên âm, tôi chép lại như sau:

Từ vựng tiếng Trung ngày giày dép

2. Ủng Da / 皮靴 / Pí xuē.
3. Ủng Đi Ngựa / 马靴 / Mǎxuē.
4. Ủng Ngắn Cổ / 短统靴 / Duǎn tǒng xuē.
5. Ủng Cao Cổ / 长统靴 / Cháng tǒng xuē.
6. Ủng Đi Mưa / 雨靴 / Yǔxuē.
7. Giày / 鞋子 / Xiézi.
8. Giày Nam / 男鞋 / Nán xié.
9. Giày Nữ / 女鞋 / Nǚ xié.
10. Giày Trẻ Em / 童鞋 / Tóngxié.
11. Giày Mềm Của Trẻ Sơ Sinh / 婴儿软鞋 / Yīng’ér ruǎn xié.

Từ vựng tiếng Trung về công ty, nhà máy, xưởng

1.输送带与辅助系统
(主动,被动台面,输送带松紧,
金属分类器,喷下料箱雾系统)
1. Bỏ Việc / 旷工 / Kuànggōng.
2. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān.
3. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān.
4. Ca Ngày / 日班 / Rìbān.
5. Ca Sớm / 早班 / Zǎobān.
6. An Toàn Lao Động / 劳动安全 / Láodòng ānquán.
7. Bảo Hiểm Lao Động / 劳动保险 / Láodòng bǎoxiǎn.
8. Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī.
9. Các Bậc Lương / 工资级别 / Gōngzī jíbié.
10. Chế Độ Định Mức / 定额制度 / Dìng'é zhìdù.
11. Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì.
12. Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng / 八小时工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì.
13. Chế Độ Sản Xuất / 生产制度 / Shēngchǎn zhìdù.
14. Chế Độ Sát Hạch / 考核制度 / Kǎohé zhìdù.
15. Chế Độ Thưởng Phạt / 奖惩制度 / Jiǎngchéng zhìdù.
16. Chế Độ Tiền Lương / 工资制度 / Gōngzī zhìdù.
17. Chế Độ Tiền Thưởng / 奖金制度 / Jiǎngjīn zhìdù.
18. Chế Độ Tiếp Khách / 会客制度 / Huìkè zhìdù.
19. Lương Tăng Ca / 加班工资 / Jiābān gōngzī.
20. Lương Tháng / 月工资 / Yuègōngzī.
21. Lương Theo Ngày / 日工资 / Rìgōngzī.

Chuyện tiếng Trung thú vị sưu tầm

同一个老师教,怎么孩子们的成绩差异这么大?也许答案就在下面这幅图里:
Cùng 1 thầy, sao kết quả của lũ trẻ lại khác biệt lớn đến vậy? Có lẽ đáp án nằm ở bức tranh dưới đây:
老师以4G的速度讲 Thầy giáo giảng với tốc độ 4G
学神以Wifi的速度听[嘿哈] Cao thủ học tập thì dùng tốc độ wifi để nghe
学霸以3G的速度记[奋斗] 
有的学生以2G的速度瞅[疑问]
有的听着听着掉线了[晕]
还有个别压根就没开数据连接[困]
还有几个一直飞行模式[哈欠]
甚至有一开始上课就自动关机了[睡]
听讲效率就这样悄悄拉开了学习成绩的鸿沟……









Từ vựng tiếng Trung ngành may mặc

裁衣 cắt hàng
查片 kiểm hàng
成品交收 giao nhận thành phẩm
装蓝 bóc áo vào rổ
QC B品 Kiểm hàng
烫衣 Là áo
复查尺度,看烫工,手工 kiểm thông số kiểm áo
包装 đóng gói
装箱 Đóng thùng
中烫上及领朴,下及领*1,门筒*2 Là mếch lá cổ , chân cổ , trụ
双针开边冚袖口*2 Trần cửa tay
手工剪织带贴 cắt nhám
平车定后领唛头 May mác than sau

Bài đăng phổ biến