宁可信其有, 不可信其无
|
Có thờ có thiêng, có kiêng có lành
|
宁做鸡头,不做凤尾
|
Đầu chuột còn hơn đuôi voi
|
血(xue4)口喷人
|
Ngậm máu phun người
|
掰着手指头过日子
|
Không còn sống được bao lâu nữa
|
宁可错杀不放一个
|
Giết nhầm còn hơn bỏ sót
|
Mỗi cây mỗi hoa mỗi nhà mỗi cảnh |
Thành ngữ tục ngữ tiếng Trung
Một số từ vựng tiếng Trung ngành điện
1 交流电 Điện xoay chiều
2 直流电 Điện một chiều
3 单相电路 Mạch điện một pha
4 三相电路 Mạch điện ba pha
5 移相电路 Mạch dao động
6 RC 移相电路 Mạch dao động RC
7 LC 移相电路 Mạch dao động LC
8 短路 Ngắn mạch
9 短路损耗 Tổn thất ngắn mạch
10 短路比 Tỷ lệ ngắn mạch
2 直流电 Điện một chiều
3 单相电路 Mạch điện một pha
4 三相电路 Mạch điện ba pha
5 移相电路 Mạch dao động
6 RC 移相电路 Mạch dao động RC
7 LC 移相电路 Mạch dao động LC
8 短路 Ngắn mạch
9 短路损耗 Tổn thất ngắn mạch
10 短路比 Tỷ lệ ngắn mạch
GIỐNG CỦA TỪ TRONG TIẾNG VIỆT
GIỐNG CỦA TỪ TRONG TIẾNG VIỆT
I. TRONG TIẾNG VIỆT
CÓ 4 GIỐNG
Nam tính, nữ tính, trung tính và vô tính.
Từ trung tính là từ dùng được chung cho cả giống đực và giống
cái (giáo viên có thể là thầy giáo hoặc cô giáo, tổ tiên chỉ cả nam và nữ,
chúng tôi, chúng ta là từ nhân xưng cho cả 2 giới, “quê” có thể là “quê cha”
hay “quê mẹ”…); Vô tính là từ không mang giới tính nào (Bàn, ghế, mây, núi…)
II. GIỐNG CỦA TỪ BIỂU
HIỆN Ở NHIỀU KHÍA CẠNH
II.1. Có thể rất rõ
ràng ở hình thức, ý nghĩa nó biểu thị:
Đối với loại này, với mỗi 1 từ chỉ giống đực, thường có 1 từ
tương ứng chỉ giống cái
Ông, bố, anh, thầy,…. Rõ ràng mang giống đực
Bà, mẹ, chị, cô, …. Rõ ràng mang giống cái
Lời bài hát 雨的旋律 - Rhythm of the Rain
夜雨仿佛也在笑我太痴呆 笑我窗儿一扇也不开
Yè yǔ fǎngfú yě zài xiào wǒ tài chīdāi xiào wǒ chuāng er yí shàn yě bù kāi
Cơn mưa đêm dường như cũng đang cười tôi quá ngốc nghếch, cười cợt tôi cửa sổ không hé tí nào ra.
那夜雨那里知道我的爱不在 它一阵一阵洒下来
Nà yè yǔ nàlǐ zhīdào wǒ de ài bùzài tā yīzhèn yīzhèn sǎ xiàlái
Cơn mưa ngoài ấy biết người tôi yêu không có ở bên, nó trút xuống từng trận, từng trận
那夜雨仿佛也在笑我太痴呆 笑我泪珠滚滚头不抬
Nà yè yǔ fǎngfú yě zài xiào wǒ tài chīdāi xiào wǒ lèizhū gǔngǔn tóu bù tái
Cơn mưa đêm ấy dường như đang cười tôi quá ngốc nghếch, cười tôi giọt lệ lăn dài, không ngóc đầu lên.
Từ vựng luật pháp tiếng Trung
1.法律术语 / Fǎlǜ shùyǔ/ : Thuật ngữ pháp luật
2. 税法 / Shuìfǎ / luật thuế
3. 刑律 / Xínglǜ / luật hình sự
4. 法典 / Fǎdiǎn / bộ luật
5. 行政法 / xíng zhèng fǎ / luật hành chính
6. 商法 / shāng fǎ / luật thương mại
7. 海事法 / hǎi shì fǎ / luật hàng hải
8 . 民法 / Mínfǎ / luật dân sự
9. 合同法 / Hétóng fǎ/ luật hợp đồng
10. 合资经营法 / Hézī jīngyíng fǎ / luật liên doanh
11. 法案 / Fǎ’àn / dự luật
12. 法令 / Fǎlìng / pháp lệnh
13. 法制 / Fǎzhì / pháp chế
14. 法官 / Fǎguān / quan tòa
15. 法院 / Fǎyuàn / toà án
16. 法庭 / Fǎtíng / toà án
17. 刑拘 / Xíngjū / giam giữ hình sự
2. 税法 / Shuìfǎ / luật thuế
3. 刑律 / Xínglǜ / luật hình sự
4. 法典 / Fǎdiǎn / bộ luật
5. 行政法 / xíng zhèng fǎ / luật hành chính
6. 商法 / shāng fǎ / luật thương mại
7. 海事法 / hǎi shì fǎ / luật hàng hải
8 . 民法 / Mínfǎ / luật dân sự
9. 合同法 / Hétóng fǎ/ luật hợp đồng
10. 合资经营法 / Hézī jīngyíng fǎ / luật liên doanh
11. 法案 / Fǎ’àn / dự luật
12. 法令 / Fǎlìng / pháp lệnh
13. 法制 / Fǎzhì / pháp chế
14. 法官 / Fǎguān / quan tòa
15. 法院 / Fǎyuàn / toà án
16. 法庭 / Fǎtíng / toà án
17. 刑拘 / Xíngjū / giam giữ hình sự
Từ vựng về Logistics
1. 船运公司Shipping Lines: hãng tàu
2. NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu
3. 航空公司Airlines: hãng máy bay
4. 航班号Flight No: số chuyến bay
5. 航次Voyage No: số chuyến tàu
6. 货运代理行Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải
7. 拼箱公司Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)
8. 运费Freight: cước
9. 海运费Ocean Freight (O/F): cước biển
10. 空运费Air freight: cước hàng không
11. 附加费Sur-charges: phụ phí
12. 当地/本地费用Local charges: phí địa phương
2. NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu
3. 航空公司Airlines: hãng máy bay
4. 航班号Flight No: số chuyến bay
5. 航次Voyage No: số chuyến tàu
6. 货运代理行Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải
7. 拼箱公司Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)
8. 运费Freight: cước
9. 海运费Ocean Freight (O/F): cước biển
10. 空运费Air freight: cước hàng không
11. 附加费Sur-charges: phụ phí
12. 当地/本地费用Local charges: phí địa phương
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
Bài đăng phổ biến
-
Công cụ Google dịch dùng hệ thống phiên âm khác với hệ thống IPA phổ biến mà đa số mọi người biết, có người nói, họ sử dụng hệ thống NOAD ...
-
Các bộ thủ có thể miễn cưỡng coi như các chữ cái đơn lẻ a, b,c của bảng chữ cái latin. Nhưng bảng chữ cái latin cấu tạo nên từ chỉ bằng kết ...
-
A Chronicle of Timekeeping Biên niên sử thời gian A According to archaeological evidence, at le...
-
登鸛雀樓 登鹳雀楼 Dēng guàn què lóu 白日依山盡, 白日依山尽, Bái rì yī shān jǐn, 黃河入海流。 ...
-
裁衣 cắt hàng 查片 kiểm hàng 成品交收 giao nhận thành phẩm 装蓝 bóc áo vào rổ QC B品 Kiểm hàng 烫衣 Là áo 复查尺度,看烫工,手工 kiểm thông số kiểm áo 包装 đ...
-
介绍 Giới thiệu 为使汉语水平考试(HSK) 更好地服务于 汉语学习者,中国国家汉办组织中 外汉语教学、语言学、心理学和教育测量学等领域的专家,在充分调查、了解海 外汉语教学实际情况的基础上, 吸收 原有 HSK 的优点,借鉴(jian4)近年来国际语言测 (ce...
-
1. 我们 宝贵的 时间 浪费 这么 不应该。 正确答案 1. 我们不应该浪费这么宝贵的时间。 2. 这么宝贵的时间我们不应该浪费。 2. 师傅 安装 空调 正在 帮我们 正确答案 师傅正在帮我们安装空调。 ...
-
步步高——汉语阅读教程 ( 第 2 册 ) 目录 Mục Lục 第一单元 Bài 1 一、爱在身边 Tình ở bên cạnh 二、父亲 Bố 三、我的生活 Cuộc sống của tôi 四、法国青年喜欢和父母一起住T...
-
Bản dịch của Phan Khôi 旧历的年底毕竟最像年底,村镇上不必说,就在天空中也显出将到新年的气象来。 Mặc dầu thế nào cái cuối năm của âm lịch cũng vẫn ra về cuối năm hơn. ở giữ...
-
Ví dụ 1: 招聘信息 Tin tuyển dụng 我公司主营 跨境电商 业务( Kuà jìng diàn shāng) ,为了 拓(tùo)展 在越南的市场, 现拟 (ni3)招聘仓(cang1)库管理人员 和 电商客服 若干 名。 Công ty chú...