TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

I. Tên gọi về kế toán: 会计名称 Kuàijì míngchēng
1. Kế toán giá thành: 成本会计 chéngběn kuàijì
2. Văn phòng kế toán: 单位会计 dānwèi kuàijì
3. Kế toán nhà máy: 工厂会计 gōngchǎng kuàijì
4. Kế toán công nghiệp: 工业会计 gōngyè kuàijì
5. Kế toán sản xuất: 制造会计 zhìzào kuàijì
6. Thủ tục kế toán: 会计程序 kuàijì chéngxù
7. Quy trình kế toán: 会计规程 kuàijì guīchéng
8. Năm tài chính: 会计年度 kuàijì niándù
9. Kì kế toán: 会计期间 kuàijì qíjiān

Mấy bài trong đề mẫu HSKK (khẩu ngữ) Cao cấp - có đáp án tham khảo


I. Ba bài trong phần 1 - nghe sau đó thuật lại
1.刘先生和儿子去火车站,进去以后,离开车只有五分钟了。他们跑了起来,刘先生跑得很快,先上了火车。他看见儿子还在车下面,就要下车。列车员说: “先生,不能下车,车就要开了,来不及了。 ”刘先生着急地说: “不行,是我儿子要坐车,我是来送他的。 ”
Ông Lưu và con trai đến ga tàu lửa, sau khi vào, chỉ còn 5 phút nữa thì tàu chạy. Họ chạy lên. Ông Lưu chạy rất nhay, lên tàu hỏa trước rồi. Ông nhìn thấy con trai vẫn ở bên dưới liền muốn xuống tàu. Nhân viên tàu lửa nói: "Thưa ông, không thể xuống, xe sắp chạy rồi, không kịp nữa. Ông Lưu vội vàng nói: "Không được, là con trai tôi cần đi, tôi đến tiễn nó thôi.

2.有一个班,大部分学生毕业前就找到了工作。最后,只剩下一个学生还没有找到工作。这时候有个大公司来招聘销售代表,年薪三十万。于是剩下的这名学生得到了最好的工作。他不是最优秀的,但其他人都已经没有了选择的机会。我们的一生, 也许可以更成功,但有时候早早地做出选择,会使我们失去更好的发展机会。

Tổng hợp video học ngoại ngữ

I just want to list some of the materials that I use to learn English and Chinese. 我想列出一些我用来学习英语和中文的材料

Video của VOA:
English in a Minute (thành ngữ ngắn)
Let's Learn English (level 2)
Health report
Agriculture report
Economic report
Technology Report
Education report
Report tổng hợp (có tiếng việt)
American Idioms (Thành ngữ, tiếng lóng ở Mỹ)

Học tiếng Hàn 2 Giới thiệu 소개

Ngữ pháp cơ bản:
Cấu tạo của chủ ngữ
Chủ ngữ là chủ thể trong câu, nó do đại từ (tôi, mày, anh ta, nó,...) hoặc danh từ (Hoa, Peter, Sơ 서,...) đảm nhiệm.
Để xác định đại từ, danh từ làm chủ ngũ trong câu, nó thêm 은(ưn)/는(nưn). Thêm 은 khi chủ ngữ kết thúc bằng phụ âm, và thêm 는 khi kết thúc bằng nguyên âm.
Vậy đại từ, danh từ + 은/는 = chủ ngữ.

Câu khẳng định: A là B
Ví dụ một câu đơn giản "Hoa là học sinh" thì trong tiếng Hàn sẽ nói là Hoa는+Học sinh+입니다 (im ni tà): 화는 (Hoa nưn) + 학생(Hác sêng) + 입니다

Câu nghi vấn: A là B phải không?
Ví dụ "Hoa là học sinh phải không?" sẽ nói là: Hoa는 + Học sinh + 입니까 (im ni khá): 화는 + 학생 + 입니까

不需要考哈佛北大,只要快乐就好 Không cần thi đại học Havard, chỉ cần vui vẻ là được

“不考哈佛北(Hāfó běi)大,只要快乐就好” 小学生“佛系”作文爆红 .
"Không cần thi đại học Havard, chỉ cần vui vẻ là được", bài văn "Havard" của học sinh tiểu học rất nổi tiếng.
微信最近疯传一篇题为“藏在角落里的我”的作文,内文流露出小五学生独立思考及平和的心态,成熟又随兴的语调被称为“佛系作文”,而最后一段“也许我不需要考哈佛北大,只要快乐就好。”引起讨论。 Wechat gần đây truyền nhau một bài văn có đề là "Tôi nằm ở một góc", nội dung bài văn bộc lộ suy nghĩ độc lập và thái độ nhẹ nhàng, ngữ điệu vừa chín chắn vừa ngẫu hứng được gọi là "bài văn Havard" của một học sinh tiểu học lớp 5. Đoạn cuối "Có lẽ em không cần thi đại học Havard, chỉ cần vui vẻ là được" đã thu hút tranh luận.
此文作者是一位中国南京小五尤姓女学生,是她参加作文大赛的投稿。比赛题目为“窗外”或是“藏在(自填)里的我”,由参赛者二选一,尤小朋友将题目订为“藏在角落里(Cáng zài jiǎoluò)的我”。首段她就以宇宙(Yǔzhòu)浩大、自己就像一粒尘埃开始,并表示自己有个当“木匠(mu4jiang4)”的梦想。
Tác giả bài văn này là một học sinh nữ lớp 5 họ Vưu ở Nam Kinh Trung Quốc, là bài viết tham gia cuộc thi làm văn của cô bé. Đề thi là "Bên ngoài cửa sổ" hoặc "Tôi ở (tự viết)...", do người tham gia tự chọn 1 trong 2, cô bé họ Vưu đã chọn đề "tôi ở một góc". Đoạn đầu, cô bé mở đầu bằng vũ trụ bao la, bản thân như một hạt bụi, đồng thời thể hiện mơ ước của bản thân làm một người "thợ mộc).

Hoa Sen mua dây chuyền cán nguội 2 giá của SMS Esmech (2 dây chuyền Nghệ An, 1 dây chuyền Bình Định)

Hoa Sen Group orders twin-stand cold rolling mill from SMS Esmech Fri, 21 Oct 2016
Hai dây chuyền tại nhà máy Nhơn Hội
Hoa Sen Group is building a new cold rolling mill complex at Vinh City, Nghe An Province in Central Vietnam, to expand their production capacity. For this project, Hoa Sen Group has placed an order with Esmech Equipment Pvt Ltd, an Indian joint venture company of SMS group, for the supply of a twin-stand reversing cold mill (CCM®).

Bài đăng phổ biến