GIỐNG CỦA TỪ TRONG TIẾNG VIỆT


GIỐNG CỦA TỪ TRONG TIẾNG VIỆT

I. TRONG TIẾNG VIỆT CÓ 4 GIỐNG
Nam tính, nữ tính, trung tính và vô tính.
Từ trung tính là từ dùng được chung cho cả giống đực và giống cái (giáo viên có thể là thầy giáo hoặc cô giáo, tổ tiên chỉ cả nam và nữ, chúng tôi, chúng ta là từ nhân xưng cho cả 2 giới, “quê” có thể là “quê cha” hay “quê mẹ”…); Vô tính là từ không mang giới tính nào (Bàn, ghế, mây, núi…)


II. GIỐNG CỦA TỪ BIỂU HIỆN Ở NHIỀU KHÍA CẠNH
II.1. Có thể rất rõ ràng ở hình thức, ý nghĩa nó biểu thị:
Đối với loại này, với mỗi 1 từ chỉ giống đực, thường có 1 từ tương ứng chỉ giống cái
Ông, bố, anh, thầy,…. Rõ ràng mang giống đực
Bà, mẹ, chị, cô, …. Rõ ràng mang giống cái

Lời bài hát 雨的旋律 - Rhythm of the Rain


夜雨仿佛也在笑我太痴呆 笑我窗儿一扇也不开
Yè yǔ fǎngfú yě zài xiào wǒ tài chīdāi xiào wǒ chuāng er yí shàn yě bù kāi
Cơn mưa đêm dường như cũng đang cười tôi quá ngốc nghếch, cười cợt tôi cửa sổ không hé tí nào ra.

那夜雨那里知道我的爱不在 它一阵一阵洒下来
Nà yè yǔ nàlǐ zhīdào wǒ de ài bùzài tā yīzhèn yīzhèn sǎ xiàlái
Cơn mưa ngoài ấy biết người tôi yêu không có ở bên, nó trút xuống từng trận, từng trận

那夜雨仿佛也在笑我太痴呆 笑我泪珠滚滚头不抬
Nà yè yǔ fǎngfú yě zài xiào wǒ tài chīdāi xiào wǒ lèizhū gǔngǔn tóu bù tái
Cơn mưa đêm ấy dường như đang cười tôi quá ngốc nghếch, cười tôi giọt lệ lăn dài, không ngóc đầu lên.

Từ vựng luật pháp tiếng Trung

1.法律术语 / Fǎlǜ shùyǔ/ : Thuật ngữ pháp luật
2. 税法 / Shuìfǎ / luật thuế
3. 刑律 / Xínglǜ / luật hình sự
4. 法典 / Fǎdiǎn / bộ luật
5. 行政法 / xíng zhèng fǎ / luật hành chính 
6. 商法 / shāng fǎ / luật thương mại
7. 海事法 / hǎi shì fǎ / luật hàng hải
8 . 民法 / Mínfǎ / luật dân sự
9. 合同法 / Hétóng fǎ/ luật hợp đồng
10. 合资经营法 / Hézī jīngyíng fǎ / luật liên doanh
11. 法案 / Fǎ’àn / dự luật
12. 法令 / Fǎlìng / pháp lệnh
13. 法制 / Fǎzhì / pháp chế
14. 法官 / Fǎguān / quan tòa
15. 法院 / Fǎyuàn / toà án
16. 法庭 / Fǎtíng / toà án
17. 刑拘 / Xíngjū / giam giữ hình sự

Từ vựng về Logistics


1. 船运公司Shipping Lines: hãng tàu
2. NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu
3. 航空公司Airlines: hãng máy bay
4. 航班号Flight No: số chuyến bay
5. 航次Voyage No: số chuyến tàu
6. 货运代理行Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải
7. 拼箱公司Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)
8. 运费Freight: cước
9. 海运费Ocean Freight (O/F): cước biển
10. 空运费Air freight: cước hàng không
11. 附加费Sur-charges: phụ phí
12. 当地/本地费用Local charges: phí địa phương

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

I. Tên gọi về kế toán: 会计名称 Kuàijì míngchēng
1. Kế toán giá thành: 成本会计 chéngběn kuàijì
2. Văn phòng kế toán: 单位会计 dānwèi kuàijì
3. Kế toán nhà máy: 工厂会计 gōngchǎng kuàijì
4. Kế toán công nghiệp: 工业会计 gōngyè kuàijì
5. Kế toán sản xuất: 制造会计 zhìzào kuàijì
6. Thủ tục kế toán: 会计程序 kuàijì chéngxù
7. Quy trình kế toán: 会计规程 kuàijì guīchéng
8. Năm tài chính: 会计年度 kuàijì niándù
9. Kì kế toán: 会计期间 kuàijì qíjiān

Mấy bài trong đề mẫu HSKK (khẩu ngữ) Cao cấp - có đáp án tham khảo


I. Ba bài trong phần 1 - nghe sau đó thuật lại
1.刘先生和儿子去火车站,进去以后,离开车只有五分钟了。他们跑了起来,刘先生跑得很快,先上了火车。他看见儿子还在车下面,就要下车。列车员说: “先生,不能下车,车就要开了,来不及了。 ”刘先生着急地说: “不行,是我儿子要坐车,我是来送他的。 ”
Ông Lưu và con trai đến ga tàu lửa, sau khi vào, chỉ còn 5 phút nữa thì tàu chạy. Họ chạy lên. Ông Lưu chạy rất nhay, lên tàu hỏa trước rồi. Ông nhìn thấy con trai vẫn ở bên dưới liền muốn xuống tàu. Nhân viên tàu lửa nói: "Thưa ông, không thể xuống, xe sắp chạy rồi, không kịp nữa. Ông Lưu vội vàng nói: "Không được, là con trai tôi cần đi, tôi đến tiễn nó thôi.

2.有一个班,大部分学生毕业前就找到了工作。最后,只剩下一个学生还没有找到工作。这时候有个大公司来招聘销售代表,年薪三十万。于是剩下的这名学生得到了最好的工作。他不是最优秀的,但其他人都已经没有了选择的机会。我们的一生, 也许可以更成功,但有时候早早地做出选择,会使我们失去更好的发展机会。

Bài đăng phổ biến